Travel | Nghĩa của từ travel trong tiếng Anh

/ˈtrævəl/

  • Danh Từ
  • sự đi du lịch; cuộc du hành
    1. to go on a travel: đi du lịch, du hành
  • sự chạy đi chạy lại; đường chạy (của máy, pittông...)
  • Động từ
  • đi du lịch; du hành
    1. to travel by sea: đi du lịch bằng đường biển
    2. to travel light: đi du lịch mang theo ít hành lý
  • (thương nghiệp) đi mời hàng, đi chào hàng
    1. he travels in silks: anh ta đi chào hàng tơ lụa
  • đi, chạy, di động, chuyển động
    1. light travels faster than sound: ánh sáng đi nhanh hơn tiếng động
    2. to travel out of the record: đi ra ngoài đề
  • (nghĩa bóng) đưa nhìn, nhìn khắp (mắt); lan truyền đi (tin tức); suy nghĩ lan man (óc)
    1. his eyes travelled over the street: anh ta đưa mắt nhìn khắp phố
    2. the news travelled swiftly: những tin đó lan đi mau lẹ
    3. his thoughts travelled over all that had happened: óc anh ta điểm lại tất cả những việc đã xảy ra
  • đi, du lịch
    1. to travel Europe from end to end: đi khắp châu Âu
    2. to travel a hundred miles a day: đi một trăm dặm một ngày
  • đưa đi xa
    1. to travel the cattle: đưa vật nuôi đi
  • du lịch

Những từ liên quan với TRAVEL

driving, movement, sightseeing, cross, fly, excursion, sail, ride, drive, flying, move, migrate, sailing, navigation, proceed
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất