Tour | Nghĩa của từ tour trong tiếng Anh

/ˈtuɚ/

  • Danh Từ
  • cuộc đi, cuộc đi du lịch
    1. a tour round the world: cuộc đi vòng quanh thế giới
  • cuộc đi chơi, cuộc đi dạo
    1. to go for a tour round the town: đi dạo chơi thăm thành phố
  • cuộc kinh lý
    1. tour of inspection: cuộc đi kinh lý kiểm tra
    2. theatrical tour: cuộc đi biểu diễn ở nhiều nơi
  • Động từ
  • đi, đi du lịch

Những từ liên quan với TOUR

spell, round, excursion, cruise, course, stretch, stump, expedition, road, run, shift, explore, outing, circuit
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất