Movement | Nghĩa của từ movement trong tiếng Anh

/ˈmuːvmənt/

  • Danh Từ
  • sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động
    1. to lay without movement: bất động
    2. to play lacks movement: vở kịch thiếu hẳn sự hoạt động
  • động tác, cử động
    1. a graceful movement: một động tác duyên dáng
  • hoạt động, hành động (của một người, một nhóm)
    1. to watch someone's movements: theo dõi hoạt động của ai
  • (quân sự) sự di chuyển, sự vận động
  • phong trào, cuộc vận động
    1. the national liberation movement: phong trào giải phóng dân tộc
    2. the movement of patriotic emulation: phong trào thi đua yêu nước
  • bộ phận hoạt động (của một bộ máy)
    1. the movement of a clock: bộ phận hoạt động của đồng hồ
  • tình cảm, mối cảm kích, mối xúc động
    1. a movement of anfer: cơn giận
  • (âm nhạc) phần
    1. the first movement of a symphony: phần thứ nhất của bản giao hưởng
  • sự tiến triển (của một bài thơ, một câu chuyện...)
  • sự biến động (của thị trường...)
  • sự đi ngoài, sự ra ỉa

Những từ liên quan với MOVEMENT

party, ACT, change, operation, faction, exercise, action, move, development, shift, progress, group, flow, evolution
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất