Trend | Nghĩa của từ trend trong tiếng Anh

/ˈtrɛnd/

  • Danh Từ
  • phương hướng
    1. the trend of the coastline: phương hướng của bờ bể
  • khuynh hướng, xu hướng, chiều hướng
    1. the trend of modern thoughts: xu hướng của những tư tưởng hiện đại
    2. to show a trend towards...: có khuynh hướng về...
  • Động từ
  • đi về phía, hướng về, xoay về
    1. the road trends to the north: con đường đi về phía bắc
  • có khuynh hướng về, có xu hướng về, hướng về
    1. modern thought is trending towards socialism: tư tưởng hiện đại đang hướng về chủ nghĩa xã hội

Những từ liên quan với TREND

aim, movement, direction, progression, leaning, rage, course, bent, inclination, bias, look, run, bearing, drift, orientation
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất