Sail | Nghĩa của từ sail trong tiếng Anh

/ˈseɪl/

  • Danh Từ
  • buồm
    1. to hoist a sail: kéo buồm lên
  • tàu, thuyền
    1. a fleet of twenty sails: một đội tàu gồm 20 chiếc
    2. sail ho!: tàu kia rồi!
  • bản hứng gió (ở cánh cối xay gió)
  • quạt gió (trên boong tàu, trên hầm mỏ)
  • chuyến đi bằng thuyền buồm
  • to make sail
    1. (xem) make
  • to set sail
    1. (xem) set
  • to take in sail
    1. cuốn buồm lại
  • (nghĩa bóng) hạ thập yêu cầu, bớt tham vọng
  • to take the wind out of someone's sails
    1. (xem) wind
  • Động từ
  • chạy bằng buồm, chạy bằng máy (tàu)
  • đi thuyền buồm, đi tàu (người); nhổ neo, xuống tàu (để ra đi)
  • bay lượn, liêng; đi lướt qua, trôi qua (chim, máy...)
  • đi một cách oai vệ ((thường) nói về đàn bà...)
  • đi trên, chạy trên (biển...)
    1. he had sailed the sea for many years: anh ta đã đi biển nhiều năm
  • điều khiển, lái (thuyền buồm)
  • to sail into
    1. (thông tục) lao vào (công việc), bắt đầu một cách hăng hái
  • tấn công dữ dội; mắng nhiếc thậm tệ, chỉ trích thậm tệ
  • to sail close (near) the wind
    1. (xem) wind

Những từ liên quan với SAIL

float, embark, shoot, cruise, leave, skim, navigate, move, run, soar, steer, drift, scud, dart, flit
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất