Skim | Nghĩa của từ skim trong tiếng Anh
/ˈskɪm/
- Động từ
- hớt bọt, hớt váng
- gạn chất kem, gạn chất béo
- to skim the fat off the soup: hớt bớt mỡ ở xúp
- to skim the cream off something: ((thường) (nghĩa bóng)) lấy đi phần tốt nhất của vật gì
- làm cho lướt sát qua, ném là là mặt đất, ném thia lia
- đọc lướt, đọc qua loa
- lượm lặt (sự kiện quan trọng)
- đi lướt qua, đi sát qua, bay là là (mặt đất...)
- to skim along the ground: bay là là mặt đất
- bay lướt trên không trung
- đọc lướt, đọc qua
- to skim throught a novel: đọc lướt một quyển tiểu thuyết