Skim | Nghĩa của từ skim trong tiếng Anh

/ˈskɪm/

  • Động từ
  • hớt bọt, hớt váng
  • gạn chất kem, gạn chất béo
    1. to skim the fat off the soup: hớt bớt mỡ ở xúp
    2. to skim the cream off something: ((thường) (nghĩa bóng)) lấy đi phần tốt nhất của vật gì
  • làm cho lướt sát qua, ném là là mặt đất, ném thia lia
  • đọc lướt, đọc qua loa
  • lượm lặt (sự kiện quan trọng)
  • đi lướt qua, đi sát qua, bay là là (mặt đất...)
    1. to skim along the ground: bay là là mặt đất
  • bay lướt trên không trung
  • đọc lướt, đọc qua
    1. to skim throught a novel: đọc lướt một quyển tiểu thuyết

Những từ liên quan với SKIM

separate, browse, shoot, scan, glance, dip, cream, shave, skip, ricochet, graze, ladle, skitter, dart
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất