ream

/ˈriːm/

  • Danh Từ
  • ram giấy
  • (thông tục), ((thường) số nhiều) rất nhiều giấy, hàng tập
    1. to write reams to someone: viết cho ai rất nhiều thư
    2. reams and reams of verse: hàng tập thơ
  • Động từ
  • (kỹ thuật) khoan rộng thêm, khoét rộng thêm
  • đập bẹt cạnh, bẻ cạnh xuống (vỏ đạn...)
  • đục rộng (đường nối...) để xảm (thuyền, tàu)

Những từ liên quan với REAM

bunch, bundle, much, stockpile, profusion, jumble, cluster, mint, stack, batch, mountain