Navigate | Nghĩa của từ navigate trong tiếng Anh

/ˈnævəˌgeɪt/

  • Động từ
  • lái (tàu, thuyền, máy bay...)
  • đi sông, đi biển, vượt biển, bay
  • đem thông qua
    1. to navigate a bill through Parliament: đem thông qua một dự luật ở quốc hội

Những từ liên quan với NAVIGATE

maneuver, captain, cruise, sail, skipper, journey, drive, direct, plot, operate, steer, plan
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất