Gesture | Nghĩa của từ gesture trong tiếng Anh

/ˈʤɛstʃɚ/

  • Danh Từ
  • điệu bộ, cử chỉ, động tác
  • hành động dễ gợi sự đáp lại; hành động để tỏ thiện ý
    1. his speech is a gesture of friendship: lời nói của anh ta là một biểu hiện của tình hữu nghị
  • Động từ
  • làm điệu bộ, diễn tả bằng điệu bộ, khoa tay múa chân

Những từ liên quan với GESTURE

curtsy, pantomime, sign, reminder, nod, action, shrug, salute, mime, expression, indication
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất