Establishment | Nghĩa của từ establishment trong tiếng Anh

/ɪˈstæblɪʃmənt/

  • Danh Từ
  • sự thành lập, sự thiết lập, sự kiến lập
  • sự đặt (ai vào một địa vị)
  • sự chứng minh, sự xác minh (sự kiện...)
  • sự đem vào, sự đưa vào (thói quen, sự tín ngưỡng...)
  • sự chính thức hoá (nhà thờ)
  • tổ chức (quân đội, hải quân, hành chính...); cơ sở (kinh doanh)
  • số người hầu; quân số, lực lượng
    1. war establishment: lực lượng thời chiến
    2. peace establishment: lực lượng thời bình
  • separate establishment
    1. cơ ngơi của vợ lẽ con riêng

Những từ liên quan với ESTABLISHMENT

office, structure, installation, enterprise, foundation, firm, building, endowment, organization, abode, authority
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất