Installation | Nghĩa của từ installation trong tiếng Anh

/ˌɪnstəˈleɪʃən/

  • Danh Từ
  • sự đặt (hệ thống máy móc, hệ thống sưởi...); sự đặt (ai) vào (nơi nào, tình trạng nào...)
  • lễ nhậm chức
  • máy móc đặt, hệ thống máy đặt, hệ thống điện đặt
  • ((thường) số nhiều) cơ sở, đồn bốt, căn cứ
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất