Induction | Nghĩa của từ induction trong tiếng Anh

/ɪnˈdʌkʃən/

  • Danh Từ
  • sự làm lễ nhậm chức (cho ai)
  • sự bước đầu làm quen nghề (cho ai)
  • sự giới thiệu (vào một tổ chức)
  • (tôn giáo) sự bổ nhiệm
  • phương pháp quy nạp
    1. by induction: lý luận bằng phương pháp quy nạp
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thủ tục tuyển vào quân đội
  • (điện học) sự cảm ứng; cảm ứng
    1. nuclear induction: cảm ứng hạt nhân
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất