Base | Nghĩa của từ base trong tiếng Anh

/ˈbeɪs/

  • Danh Từ
  • cơ sở, nền, nền tảng, nền móng
  • đáy, chấn đế
  • căn cứ
    1. air base: căn cứ không quân
    2. military base: căn cứ quân sự
    3. base of operation: căn cứ tác chiến
  • (toán học) đường đáy, mặt đáy
    1. base of a triangle: đáy tam giác
  • (toán học) cơ số
    1. base of logarithm: cơ số của loga
  • (ngôn ngữ học) gốc từ
  • (hoá học) Bazơ
  • to be off one's base
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) mất trí
  • to get to first base
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) khởi công, bắt đầu làm (việc gì)
  • Động từ
  • đặt tên, đặt cơ sở (cái gì) trên
  • dựa vào, căn cứ vào
    1. to base oneself on facts: dựa vào thực tế
  • Tính từ
  • hèn hạ, đê tiện; khúm núm, quỵ luỵ
  • thường, không quý (kim loại)
    1. base metals: kim loại thường
  • giả (tiền)
    1. base coin: đồng tiền giả
  • Động từ
  • dựa trên
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất