Negotiate | Nghĩa của từ negotiate trong tiếng Anh

/nɪˈgoʊʃiˌeɪt/

  • Động từ
  • (thương nghiệp), (chính trị) điều đình, đàm phán, thương lượng, dàn xếp
    1. to negotiate a treaty: đàm phán để ký một hiệp ước
  • đổi thành tiền, chuyển nhượng cho người khác để lấy tiền, trả bằng tiền (chứng khoán, hối phiếu, ngân phiếu)
  • vượt qua được (vật chướng ngại, khó khăn...)

Những từ liên quan với NEGOTIATE

clear, handle, settle, deal, confer, agree, debate, arrange, dicker, mediate, concert, manage, compose, accommodate, haggle
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất