Accommodate | Nghĩa của từ accommodate trong tiếng Anh

/əˈkɑːməˌdeɪt/

  • Động từ
  • điều tiết, làm cho thích nghi, làm cho phù hợp
    1. to accommodate oneself to the new way of living: làm cho mình thích nghi với lối sống mới
  • hoà giải, dàn xếp
    1. to accommodate a quarrel: dàn xếp một cuộc cãi nhau
  • (+ with) cung cấp, cấp cho, kiếm cho
    1. to accommodate someone with something: cung cấp cho ai cái gì
    2. to accommodate somebody with a loan: cho ai vay một số tiền
  • chứa được, đựng được
    1. this hall can accommodate 500 persons: gian phòng có thể chứa được 500 người
  • cho trọ; tìm chỗ cho trọ
    1. to be accommodated in the best hotel: trọ ở khách sạn sang nhất
  • giúp đỡ, làm ơn

Những từ liên quan với ACCOMMODATE

house, modify, serve, integrate, harbor, shelter, hold, adapt, adjust, provide, rent, afford, contain, domicile, help
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất