Cripple | Nghĩa của từ cripple trong tiếng Anh

/ˈkrɪpəl/

  • Danh Từ
  • người què
  • cái thang đứng, cái giá (của thợ quét vôi...)
  • Động từ
  • làm què, làm tàn tật
  • làm hỏng, phá hỏng; làm lụn bại
    1. the ship was crippled by the storm: chiếc tàu đã bị bão làm hỏng
  • (nghĩa bóng) làm tê liệt
    1. to cripple someone's efforts: làm tê liệt cố gắng của ai
  • (+ along) đi khập khiễng
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất