Prostrate | Nghĩa của từ prostrate trong tiếng Anh

/ˈprɑːˌstreɪt/

  • Tính từ
  • nằm úp sấp, nằm sóng soài
  • nằm phủ phục
  • (thực vật học) bò
  • bị đánh gục, bị lật nhào
  • mệt lử, kiệt sức[prɔs'treit]
  • Động từ
  • đặt (ai...) nằm úp sấp, đặt (ai...) nằm sóng soài
    1. to prostrate oneself: phủ phục
    2. to prostrate oneself before someone: phủ phục trước ai
  • (nghĩa bóng) đánh gục, lật đổ, lật nhào, bắt hàng phục
  • làm mệt lử, làm kiệt sức

Những từ liên quan với PROSTRATE

overcome, drained, open, beaten, dejected
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất