Lame | Nghĩa của từ lame trong tiếng Anh

/ˈleɪm/

  • Tính từ
  • què, khập khiễng
    1. to be lame of (in) one leg: què một chân
    2. to go lame; to walk lame: đi khập khiễng
  • không chỉnh, không thoả đáng; què quặt không ra đâu vào đâu
    1. a lame argument: lý lẽ không thoả đáng
    2. lame verses: câu thơ không chỉnh
    3. a lame excuse: lời cáo lỗi không thoả đáng
    4. a lame story: câu chuyện què quặt không ra đâu vào đâu
  • Động từ
  • làm cho què quặt, làm cho tàn tật
  • Danh Từ
  • lá kim loại

Những từ liên quan với LAME

inadequate, sore, flimsy, poor, game, raw, halt, faulty, gimpy, disabled
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất