Paralyze | Nghĩa của từ paralyze trong tiếng Anh

/ˈperəˌlaɪz/

  • Động từ
  • (y học) làm liệt
  • (nghĩa bóng) làm tê liệt, làm đờ ra
    1. to be paralysed with fear: đờ người ra vì sợ

Những từ liên quan với PARALYZE

astound, lame, benumb, incapacitate, stupefy, stun, demolish, disarm, halt, bemuse, daze, debilitate, destroy, appall
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất