Stupefy | Nghĩa của từ stupefy trong tiếng Anh

/ˈstuːpəˌfaɪ/

  • Động từ
  • làm cho u mê đần độn
    1. stupefied with drink: bị rượu làm cho u mê đần độn
  • làm sững sờ, làm đờ người ra; làm cho hết sức kinh ngạc

Những từ liên quan với STUPEFY

numb, benumb, blunt, bewilder, confound, bemuse, flabbergast, startle, daze, dazzle, astonish, deaden, confuse, perplex
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất