Benumb | Nghĩa của từ benumb trong tiếng Anh

/bɪˈnʌm/

  • Động từ
  • làm cho cóng
    1. his hands were benumbed with (by) cold: tay anh ấy bị rét cóng
  • làm cho mụ (trí óc); làm tê liệt (sự hoạt động)

Những từ liên quan với BENUMB

daze, deaden
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất