Perplex | Nghĩa của từ perplex trong tiếng Anh

/pɚˈplɛks/

  • Động từ
  • làm lúng túng, làm bối rối
    1. to perplex someone with questions: đưa ra những câu hỏi làm ai lúng túng
  • làm phức tạp, làm rắc rối, làm khó hiểu (một vấn đề...)

Những từ liên quan với PERPLEX

muck, rattle, stump, bewilder, baffle, confound, perturb, mystify, astonish, entangle
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất