Skimpy | Nghĩa của từ skimpy trong tiếng Anh

/ˈskɪmpi/

  • Tính từ
  • bủn xỉn, keo kiệt
  • thiếu, không đủ
    1. skimpy coat: áo chật; áo thiếu vải

Những từ liên quan với SKIMPY

scant, short, deficient, insufficient, failing, spare, stingy, poor, scanty, meager, miserly, niggardly
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất