Spare | Nghĩa của từ spare trong tiếng Anh

/ˈspeɚ/

  • Tính từ
  • thừa, dư, có để dành
    1. spare time: thì giờ rỗi
    2. spare cash: tiền để dành
    3. spare room: buồn ngủ dành riêng cho khách
  • thanh đạm, sơ sài
    1. spare diet: chế độ ăn uống thanh đạm
  • gầy go
    1. man of spare frame: người gầy gò
  • để thay thế (đồ phụ tùng)
  • Danh Từ
  • đồ phụ tùng (máy móc)
  • Động từ
  • để dành, tiết kiệm
    1. to spare expense: tiết kiệm việc chi tiêu
    2. to spare no efforts: không tiếc sức
  • không cần đến, có thừa
    1. we cannot spare him just now: hiện giờ chúng tôi rất cần đến anh ta
    2. I can spare you 10 d: tôi có thể cho anh vay tạm 10 đồng
  • tha, tha thứ, dung thứ; miễn cho
    1. to spare someone's life: thay mạng cho ai, tha giết ai
    2. to spare someone's feelings: không chạm đến tình cảm của ai
    3. I could have spared the explanation: đáng lẽ tôi đã có thể miễn việc giải thích
    4. spare me these jeremiads: xin miễn cho tôi những lời than van đó
  • ăn uống thanh đạm
  • tằn tiện
  • spare the rod and spoil the child
    1. (xem) rod
  • to have enought and to spare
    1. có của ăn của để; dư dật

Những từ liên quan với SPARE

exempt, over, leave, free, grant, provide, emergency, pardon, save, afford, angular, give, option, allow
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất