Incompetent | Nghĩa của từ incompetent trong tiếng Anh

/ɪnˈkɑːmpətənt/

  • Tính từ
  • thiếu khả năng, thiếu trình độ kém cỏi, bất tài
    1. to be incompetent to do something: không đủ khả năng làm việc gì
  • (pháp lý) không đủ thẩm quyền; không có thẩm quyền; không có giá trị pháp lý
    1. incompetent evidence: chứng cớ không có giá trị pháp lý
  • Danh Từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người không đủ khả năng, người không đủ trình độ, người kém cỏi, người bất tài
  • (pháp lý) người không có đủ thẩm quyền

Những từ liên quan với INCOMPETENT

inadequate, helpless, insufficient, inexpert, amateurish, inept, clumsy, raw, inefficient, ineligible, awkward, amateur
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất