Incapable | Nghĩa của từ incapable trong tiếng Anh

/ɪnˈkeɪpəbəl/

  • Tính từ
  • không đủ khả năng, bất tài, bất lực
    1. an incapable man: một kẻ bất tài
  • (+ of) không thể
    1. incapable of doing something: không thể làm được điều gì
    2. incapable of [telling] a lie: không thể nào nói dối được
    3. incapable of improvement: không thể nào cải tiến được
  • (pháp lý) không đủ tư cách
  • drunk and incapable
    1. say không biết trời đất
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất