Feeble | Nghĩa của từ feeble trong tiếng Anh
/ˈfiːbəl/
- Tính từ
- yếu, yếu đuối
- kém, nhu nhược
- lờ mờ, không rõ
- feeble light: ánh sáng lờ mờ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) yếu, mỏng mảnh, dễ gãy
- a feeble barrier: cái chắn đường mỏng mảnh
- Danh Từ
- (như) foible
/ˈfiːbəl/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày