Feeble | Nghĩa của từ feeble trong tiếng Anh

/ˈfiːbəl/

  • Tính từ
  • yếu, yếu đuối
  • kém, nhu nhược
  • lờ mờ, không rõ
    1. feeble light: ánh sáng lờ mờ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) yếu, mỏng mảnh, dễ gãy
    1. a feeble barrier: cái chắn đường mỏng mảnh
  • Danh Từ
  • (như) foible

Những từ liên quan với FEEBLE

doddering, lame, aged, sickly, inefficient, decrepit, delicate, paltry, frail, puny, fragile
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất