Decrepit | Nghĩa của từ decrepit trong tiếng Anh

/dɪˈkrɛpət/

  • Tính từ
  • già yếu, hom hem, lụ khụ
    1. a decrepit old man: người già yếu hom hem
    2. a decrepit horse: con ngựa già yếu
  • hư nát, đổ nát

Những từ liên quan với DECREPIT

seedy, antiquated, creaky, rickety, flimsy, battered, dilapidated, aged, ramshackle, bedraggled, frail, fragile
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất