Frail | Nghĩa của từ frail trong tiếng Anh

/ˈfreɪl/

  • Tính từ
  • dễ vỡ; mỏng mảnh
  • yếu đuối, ẻo lả
  • nhu nhược, bạc nhược, dễ bị cám dỗ
  • tạm bợ, mỏng manh
    1. a frail life: cuộc sống tạm bợ
    2. frail happiness: hạnh phúc mỏng manh
  • không trinh tiết
  • Danh Từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đàn bà, con gái
  • làn (đựng nho...)

Những từ liên quan với FRAIL

feeble, infirm, brittle, insubstantial, sad, flimsy, slight, slender, sickly, decrepit, delicate, fishy, dainty, puny, fragile
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất