Brittle | Nghĩa của từ brittle trong tiếng Anh
/ˈbrɪtl̟/
- Tính từ
- giòn, dễ gãy, dễ vỡ
- to have a brittle temper
- dễ cáu, hay cáu
Những từ liên quan với BRITTLE
shivery,
short,
crumbly,
nervous,
breakable,
irritable,
delicate,
friable,
curt,
frail,
edgy