Tender | Nghĩa của từ tender trong tiếng Anh

/ˈtɛndɚ/

  • Tính từ
  • mềm
    1. tender meat: thịt mềm
  • non
    1. tender grass: cỏ non
    2. to be of tender age: còn non trẻ
  • dịu, phơn phớt
    1. tender green: màu lục dịu
  • mỏng mảnh, mảnh dẻ, yếu ớt
  • nhạy cảm, dễ cảm, dễ xúc động
    1. a tender heart: trái tim dễ xúc động, tấm lòng nhạy cảm
  • dịu dàng, êm ái, mềm mỏng, dễ thương, dễ thương, âu yếm
    1. a tender mother: bà mẹ dịu dàng
  • tế nhị, tinh vị, khó xử, khó nghĩ
    1. a tender subject (question): một vấn đề tế nhị
    2. a tender place (spot): điểm dễ làm chạm lòng
  • kỹ lưỡng, cẩn thận, thận trọng, giữ gìn; rụt rè, câu nệ
    1. very tender of one's honour: rất thận trọng giữ gìn danh dự
  • Danh Từ
  • người trôn nom, người chăn, người giữ
  • toa than, toa nước (xe lửa)
  • (hàng hải) tàu liên lạc, xuống tiếp liệu
  • sự đề nghị, sự mời, sự yêu cầu
  • sự bỏ thầu
  • Động từ
  • đề nghị, mời, yêu cầu, xin
    1. to tender one's service: đề nghị xin được phục vụ
    2. to tender one's resignation: đưa đơn xin từ chức
  • (pháp lý) bắt thề, bắt tuyên thệ
    1. to tender an oath to someone: bắt người nào thề
  • bỏ thầu
    1. to tender money: bỏ thầu tiền mặt

Những từ liên quan với TENDER

romantic, inflamed, poignant, sensitive, breakable, mushy, raw, delicate, gentle, mild, sentimental, frail, dainty
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất