Gentle | Nghĩa của từ gentle trong tiếng Anh

/ˈʤɛntl̟/

  • Tính từ
  • hiền lành, dịu dàng, hoà nhã; nhẹ nhàng; thoai thoải
    1. a gentle nature: bản chất hiền lành hoà nhã
    2. a gentle breeze: làn gió nhẹ
    3. the gentle sex: phái đẹp, giới phụ nữ
    4. a gentle medicine: thuốc nhẹ (ít công phạt)
    5. a gentle slope: dốc thoai thoải
    6. the gentle craft: nghề câu cá (một công việc êm ái, nhẹ nhàng)
  • (thuộc) dòng dõi trâm anh, (thuộc) gia đình quyền quý
  • (từ cổ,nghĩa cổ) lịch thiệp, lịch sự; cao quý
    1. gentle reader: bạn đọc cao quý (lời nói đầu của tác giả với người đọc)
  • Danh Từ
  • mồi giòi (để câu cá)
  • (số nhiều) (thông tục) những người thuộc gia đình quyền quý
  • Động từ
  • luyện (ngựa) cho thuần
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất