Sensitive | Nghĩa của từ sensitive trong tiếng Anh

/ˈsɛnsətɪv/

  • Tính từ
  • có cảm giác; (thuộc) cảm giác
  • dễ cảm, dễ cảm động, dễ cảm xúc; nhạy cảm
    1. sensitive to cold: dễ bị lạnh, yếu chịu lạnh
  • nhạy
    1. sensitive scales: cân nhạy
    2. sensitive paper: giấy (ảnh) bắt nhạy
    3. a sensitive ear: tai thính
    4. sensitive market: thị trường dễ lên xuống bất thường
  • Danh Từ
  • người dễ bị thôi miên
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất