Conscious | Nghĩa của từ conscious trong tiếng Anh

/ˈkɑːnʃəs/

  • Tính từ
  • biết rõ, thấy rõ, tỉnh, tỉnh táo, có ý thức
    1. to be conscious of one's guilt: biết (rõ) tội của mình
    2. to become conscious: tỉnh lại, hồi lại
    3. the old man was conscious to the last: đến phút cuối cùng ông cụ vẫn còn tỉnh
    4. man is a conscious animal: người là một động vật có ý thức
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất