Unskilled | Nghĩa của từ unskilled trong tiếng Anh

/ˌʌnˈskɪld/

  • Tính từ
  • không thạo, không khéo, không giỏi
  • không chuyên môn hoá, không có chuyên môn, không có kỹ thuật (công nhân)
    1. unskilled labour: những công việc lao động đn gin

Những từ liên quan với UNSKILLED

incompetent, inadequate, green, inexpert, inept, raw, awkward
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất