Clumsy | Nghĩa của từ clumsy trong tiếng Anh
/ˈklʌmzi/
- Tính từ
- vụng, vụng về, lóng ngóng
- làm vụng (đồ vật)
- không gọn; khó coi
Những từ liên quan với CLUMSY
gauche,
graceless,
helpless,
crude,
inexpert,
ponderous,
gawky,
bulky,
inept,
inelegant,
hulking,
elephantine