Shy | Nghĩa của từ shy trong tiếng Anh

/ˈʃaɪ/

  • Tính từ
  • nhút nhát, bẽn lẽn, e thẹn
    1. to be shy of doing something: dè dặt không muốn làm việc gì
  • khó tìm, khó thấy, khó nắm
  • (từ lóng) thiếu; mất
    1. I'm shy 3d: tôi thiếu ba đồng; tôi mất ba đồng
  • Danh Từ
  • sự nhảy sang một bên, sự tránh, sự né
  • (thông tục) sự ném, sự liệng
  • to have a shy at thtục
    1. cố bắn trúng (mục tiêu); cố lấy cho được (cái gì)
  • thử chế nhạo (ai)
  • Động từ
  • nhảy sang một bên, né, tránh
  • (thông tục) ném, liệng
  • nhút nhát, rụt rè
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất