Afraid | Nghĩa của từ afraid trong tiếng Anh

/əˈfreɪd/

  • Tính từ
  • sợ, hãi, hoảng, hoảng sợ
    1. we are not afraid of dificulties: chúng ta không sợ khó khăn
    2. to be afraid of someone: sợ ai; ngại lấy làm tiếc
    3. I am afraid I cannot lend you the book: tôi lấy làm tiếc không cho anh mượn quyển sách đó được
    4. I'm afraid [that] it will happen: tôi e rằng việc đó sẽ xảy ra

Những từ liên quan với AFRAID

nervous, aghast, apprehensive, abashed, reluctant, loath, scared, anxious, sorry, hesitant
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất