Coy | Nghĩa của từ coy trong tiếng Anh

/ˈkoɪ/

  • Tính từ
  • bẽn lẽn, xấu hổ, rụt rè, e lệ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm duyên, làm dáng
  • cách biệt, hẻo lánh (nơi chốn)
  • to be coy of speech
    1. ăn nói giữ gìn, ít nói

Những từ liên quan với COY

humble, bashful, retiring, kittenish, reserved, backward, diffident, demure, skittish
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất