Gap | Nghĩa của từ gap trong tiếng Anh

/ˈgæp/

  • Danh Từ
  • lỗ hổng, kẽ hở
    1. a gap in the hedge: lỗ hổng ở hàng rào
  • chỗ trống, chỗ gián đoạn, chỗ thiếu sót
    1. a gap in a conversation: chỗ gián đoạn trong câu chuyện
    2. a gap in one's knowledge: chỗ thiếu sót trong kiến thức, lỗ hổng trong kiến thức
  • đèo (núi)
  • (quân sự) chỗ bị chọc thủng (trên trận tuyến)
  • (kỹ thuật) khe hở, độ hở
  • (hàng không) khoảng cách giữa hai tầng cánh (máy bay)
  • sự khác nhau lớn (giữa ý kiến...)
  • to fill (stop, supply) a gap
    1. lấp chỗ trống, lấp chỗ thiếu sót

Những từ liên quan với GAP

difference, hollow, disagreement, gully, division, chasm, cut, hole, divide, defile, disparity, interstice, rift
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất