Chasm | Nghĩa của từ chasm trong tiếng Anh

/ˈkæzəm/

  • Danh Từ
  • kẽ nứt sâu, lỗ nẻ sâu
  • vực thẳm; (nghĩa bóng) sự ngăn cách lớn, sự cách biệt lớn (về quan điểm, tư tưởng, quyền lợi...)
    1. there is a chasm between them: giữa họ có vực thẳm ngăn cách
  • lỗ hổng lớn, chỗ trũng lớn

Những từ liên quan với CHASM

oversight, gorge, omission, schism, breach, blank, ravine, crevasse, split, skip, fissure, rent, cleavage, rift
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất