Employ | Nghĩa của từ employ trong tiếng Anh

/ɪmˈploɪ/

  • Danh Từ
  • sự dùng (người)
  • việc làm
  • to be in the employ of somebody
    1. làm việc cho ai
  • Động từ
  • dùng, thuê (ai) (làm gì)
    1. to employ oneself: bận làm
    2. to employ oneself in some work: bận làm gì

Những từ liên quan với EMPLOY

procure, hire, exert, handle, retain, fill, contract, exercise, manipulate, operate, occupy, spend, enlist, engage, bestow
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất