Bestow | Nghĩa của từ bestow trong tiếng Anh

/bɪˈstoʊ/

  • Động từ
  • bestow on, upon tặng cho, ban cho, dành cho
  • để, đặt
    1. to bestow the luggage on the rack: để hành lý lên giá
  • cho trọ; tìm chỗ ở cho
    1. to bestow someone for the night: cho ai ngủ trọ lại ban đêm

Những từ liên quan với BESTOW

impart, confer, entrust, offer, grant, apportion, gift, award, favor, commit, donate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất