gift

/ˈgɪft/

  • Danh Từ
  • sự ban cho, sự cho, sự tặng
    1. I would not take (have) it at a gift: không cho tôi cũng lấy
  • quà tặng, quà biếu
    1. birthday gifts: quà tặng vào dịp ngày sinh
  • tài, thiên tài, năng khiếu
    1. a gift for poetry: tài làm thơ
    2. the gift of the gab: tài ăn nói
  • Động từ
  • tặng, biếu, cho
  • ban cho, phú cho