Legacy | Nghĩa của từ legacy trong tiếng Anh

/ˈlɛgəsi/

  • Danh Từ
  • tài sản kế thừa, gia tài, di sản
    1. to come into a legacy: được thừa hưởng một gia tài
    2. to leave a legacy for: để lại một di sản cho (ai)
    3. a legacy of hatred: mối thù truyền kiếp

Những từ liên quan với LEGACY

estate, bequest, birthright, devise
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất