Benefit | Nghĩa của từ benefit trong tiếng Anh

/ˈbɛnəˌfɪt/

  • Danh Từ
  • lợi, lợi ích
    1. for special benefit of: vì lợi ích riêng của;
    2. the book is of much benefit to me: quyển sách giúp ích tôi rất nhiều
  • buổi biểu diễn; trận đấu (lấy tiền ủng hộ, tương tế) ((cũng) benifit night; benifit match)
  • tiền trợ cấp, tiền tuất
    1. death benefit: tiền trợ cấp ma chay
    2. matermity benefit: tiền trợ cấp sinh đẻ
  • phúc lợi
    1. medical benefit: phúc lợi về y tế
  • (pháp lý) đặc quyền tài phán (không bị toà án thường xử, đối với cha cố...)
  • to give somebody the benefit of the doubt
    1. vì còn nghi ngờ nên không buộc tội cho ai
  • Động từ
  • giúp ích cho, làm lợi cho
  • được lợi, lợi dụng
    1. to benefit by something: lợi dụng cái gì

Những từ liên quan với BENEFIT

assistance, gain, account, further, serve, advance, perk, assist, asset, pay, promote, favor, improve, help, interest
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất