Tip | Nghĩa của từ tip trong tiếng Anh

/ˈtɪp/

  • Danh Từ
  • đầu, mút, đỉnh, chóp
    1. the tips of the fingers: đầu ngón tay
  • đầu bịt (của gậy, điếu thuốc lá...)
  • bút để thếp vàng
  • to have it on the tip of one's tongue
    1. sắp sửa buột miệng nói điều ấy ra
  • Động từ
  • bịt đầu
    1. to tip with silver: bịt bạc
  • Danh Từ
  • tiền quà, tiền diêm thuốc
  • lời khuyên, lời mách nước (đánh cá ngựa)
  • mẹo, mánh lới, mánh khoé
  • to miss one's tip
    1. thất bại, hỏng việc
  • (sân khấu), (từ lóng) diễn tồi, chơi tồi
  • Động từ
  • cho tiền quà, cho tiền diêm thuốc
  • mách nước (đánh cá ngựa)
  • (thông tục) đưa cho, trao
    1. tip me a cigarette: vứt cho tôi điếu thuốc lá nào
  • to tip someone the wink
    1. (xem) wink
  • Danh Từ
  • cái đánh nhẹ, cái gảy nhẹ, cái đẩy nhẹ, cái chạm nhẹ, cái vỗ nhẹ
  • Động từ
  • đánh nhẹ, gảy nhẹ, đẩy nhẹ, chạm nhẹ, vỗ nhẹ
    1. to tip the ball: gảy nhẹ quả bóng
  • Danh Từ
  • nơi đổ rác, thùng rác
  • Động từ
  • lật nghiêng, làm nghiêng; đổ, rót
    1. to tip water into the sink: đổ nước vào chậu
  • to tip out
    1. đổ ra
  • to tip over
    1. lật ngược
  • to tip up
    1. lật úp

Những từ liên quan với TIP

spill, edge, prompt, bend, point, fee, reward, perk, gift, dump, cusp, head, steer, lean, money
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất