Edge | Nghĩa của từ edge trong tiếng Anh

/ˈɛʤ/

  • Danh Từ
  • lưỡi, cạnh sắc (dao...); tính sắc
    1. knife has no edge: dao này không sắc
  • bờ, gờ, cạnh (hố sâu...); rìa, lề (rừng, cuốn sách...)
  • đỉnh, sống (núi...)
  • (như) knife-edge
  • (nghĩa bóng) tình trạng nguy khốn; lúc gay go, lúc lao đao
  • to be on edge
    1. bực mình
  • dễ cáu
    1. to have the edge on somebody: (từ lóng) ở thế lợi hơn ai
  • to set someone's teeth on edge
    1. làm cho ai bực mình; làm cho ai gai người; làm cho ai ghê tởm
  • to take the edge off one's appetite
    1. làm cho ăn mất ngon
  • làm cho đỡ đói
  • to take the edge off someone's argument
    1. làm cho lý lẽ của ai mất sắc cạnh
  • Động từ
  • mài sắc, giũa sắt
  • viền (áo...); làm bờ cho, làm gờ cho, làm cạnh cho
  • xen (cái gì, câu...) vào, len (mình...) vào; dịch dần vào
    1. to edge one's way into a job: len lỏi vào một công việc gì
  • đi né lên, lách lên
  • to edge away
    1. từ từ dịch xa ra
  • (hàng hải) đi xa ra
  • to edge off
    1. mài mỏng (lưỡi dao...)
  • (như) to edge away
  • to edge on
    1. thúc đẩy, thúc giục

Những từ liên quan với EDGE

line, end, peak, corner, boundary, perimeter, point, side, rim, brink, shore, margin, mouth, lip
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất