Superiority | Nghĩa của từ superiority trong tiếng Anh

/sʊˌpiriˈorəti/

  • Danh Từ
  • sự cao hơn (chức vị)
  • sự ở trên, sự đứng trên
  • tính hơn hẳn, tính ưu việt
    1. the superiority of socialism over capitalism: tính hơn hẳn của chủ nghĩa xã hội đối với chủ nghĩa tư bản
  • superiority complex
    1. (xem) complex

Những từ liên quan với SUPERIORITY

lead, rank, preponderance, prestige, bulge, influence, excellence, eminence, authority, pull, perfection
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất