Eminence | Nghĩa của từ eminence trong tiếng Anh

/ˈɛmɪnəns/

  • Danh Từ
  • mô đất
  • sự nổi tiếng; địa vị cao trọng
    1. a man of eminence: người nổi tiếng
  • (Eminence) đức giáo chủ (tiếng xưng hô)

Những từ liên quan với EMINENCE

rank, prestige, influence, repute, authority, dignity, renown, standing, significance, prominence
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất